Nghĩa tiếng Việt
- Nhiều dạng, phong phú về hình thức.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The festival had a multiform dance show.
/ˈməltɪˌfɔrm/
multiform là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhiều dạng, phong phú về hình thức.
The festival had a multiform dance show.