Nghĩa tiếng Việt
- Nhiều, nhiều mối, phức tạp.tính từEN-VI Dict
- Bội số.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She had to manage multiple shop locations at once.
-
The number twelve has multiple factors.
-
multiple shop
cửa hàng có nhiều chi nhánh
-
least common multiple
bội số chung nhỏ nhất