Nghĩa tiếng Việt
- Nhân lên, gấp lên nhiều lần.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The formula has a multiplicative effect.
/ˌməltəˈplɪkətɪv/
multiplicative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhân lên, gấp lên nhiều lần.
The formula has a multiplicative effect.