TanroDictionary

mummery

/ˈməməri/

Anh
0

mummery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kịch câm; Uốm pùi (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); Lễ nghi lố lăng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kịch câm.danh từEN-VI Dict
  2. Uốm pùi (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
  3. Lễ nghi lố lăng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their mummery amused the children greatly.

  2. That silly mummery fooled no one.

  3. The ceremony felt like empty mummery.