Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của mummifyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dry air mummified the fruit.
/mˈʌmɪfˌaɪd/
mummified là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của mummify.
The dry air mummified the fruit.