TanroDictionary

mural

/ˈmjʊərəl/

Anh
0

mural là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tường; như tường; trên tường; Bức tranh tường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tường; như tường; trên tường.tính từEN-VI Dict
  2. Bức tranh tường.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A beautiful mural covers the entire brick wall.

  2. The mural brightened the wall near the school.

  3. a mural painting

    tranh tường