Nghĩa tiếng Việt
- Tội giết người, tội ám sát.danh từEN-VI Dict
- Giết, ám sát.động từEN-VI Dict
- Tàn sát.động từEN-VI Dict
- Làm hư, làm hỏng, làm sai (vì dốt nát, kém cỏi).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The police are investigating the brutal murder.
-
She tried to murder the issue.
-
Please do not murder a song with bad notes.
-
to commit murder
phạm tội giết người
-
to murder a song
hát sai một bài hát