TanroDictionary

musing

/ˈmjuːzɪŋ/

Anh
0

musing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của muse; Sự mơ màng, sự đăm chiêu, sự trầm ngâm; Mơ màng, đăm chiêu, trầm ngâm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của muse.động từEN-VI Dict
  2. Sự mơ màng, sự đăm chiêu, sự trầm ngâm.danh từEN-VI Dict
  3. Mơ màng, đăm chiêu, trầm ngâm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is musing about his next move.

  2. Her musing lasted through the long ride.

  3. He gave a musing smile at the window.