Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của muse.động từEN-VI Dict
- Sự mơ màng, sự đăm chiêu, sự trầm ngâm.danh từEN-VI Dict
- Mơ màng, đăm chiêu, trầm ngâm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is musing about his next move.
-
Her musing lasted through the long ride.
-
He gave a musing smile at the window.