Nghĩa tiếng Việt
- Có thể đổi, có thể biến đổi.tính từEN-VI Dict
- Không bền, không kiên định, hay thay đổi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The weather is mutable this time of year.
-
His mutable plans changed every week.
/ˈmjuːtəbl/
mutable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể đổi, có thể biến đổi; Không bền, không kiên định, hay thay đổi.
The weather is mutable this time of year.
His mutable plans changed every week.