TanroDictionary

mutate

/mjuːˈteɪt/

Anh
0

mutate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho... bị biến âm sắc/bị umlau hoá; Làm cho... thay đổi/biến đổi; Umlau hoá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho... bị biến âm sắc/bị umlau hoá.động từEN-VI Dict
  2. Làm cho... thay đổi/biến đổi.động từEN-VI Dict
  3. Umlau hoá.động từEN-VI Dict
  4. Biến âm sắc.động từEN-VI Dict
  5. Thay đổi, biến đổi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Sound changes can mutate a word over time.

  2. The small error may mutate the whole result.

  3. The old vowel can mutate in this language.

  4. The ending sound may mutate in speech.

  5. New habits can mutate over many years.