Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mutate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Scientists are mutating the sample carefully.
/mjuːtˈeɪtɪŋ/
mutating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mutate.
Scientists are mutating the sample carefully.