Nghĩa tiếng Việt
- Cắt, xẻo, làm tổn thương, cắt xén, bóp méo, xuyên tạc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mutilative cut ruined the old poster.
/ˈmjuːtəˌleɪtɪv/
mutilative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cắt, xẻo, làm tổn thương, cắt xén, bóp méo, xuyên tạc.
The mutilative cut ruined the old poster.