TanroDictionary

mutter

/ˈmʌtə(r)/

Anh
0

mutter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thì thầm; tiếng thì thầm; Sự lẩm bẩm, sự càu nhàu; tiếng lẩm bẩm, tiếng càu nhàu; Nói khẽ, nói thầm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thì thầm; tiếng thì thầm.danh từEN-VI Dict
  2. Sự lẩm bẩm, sự càu nhàu; tiếng lẩm bẩm, tiếng càu nhàu.danh từEN-VI Dict
  3. Nói khẽ, nói thầm.động từEN-VI Dict
  4. Nói lẩm bẩm, cằn nhằn; càu nhàu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I heard a soft mutter from the next room.

  2. His mutter showed clear frustration.

  3. She muttered an answer under her breath.

  4. He muttered after missing the bus again.