Nghĩa tiếng Việt
- Tính qua lại.danh từEN-VI Dict
- Sự phụ thuộc lẫn nhau.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mutuality appeared in the report.
/ˌmjuːtʃəˈwæləti/
mutuality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính qua lại; Sự phụ thuộc lẫn nhau.
The mutuality appeared in the report.