Nghĩa tiếng Việt
- Làm thành của chung.động từEN-VI Dict
- Trở thành của chung.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They mutualize the costs to make the project fair.
-
The savings plan can mutualize over time.
/ˈmjuːtʃəwəˌlɑɪz/
mutualize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm thành của chung; Trở thành của chung.
They mutualize the costs to make the project fair.
The savings plan can mutualize over time.