Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của muzzle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are muzzling the dog for the visit.
/mˈʌzlɪŋ/
muzzling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của muzzle.
They are muzzling the dog for the visit.