Nghĩa tiếng Việt
- Mè nheo.danh từEN-VI Dict
- Sự rầy la.danh từEN-VI Dict
- hiện tại phân từ của nagđộng từEN-VI Dict
- Hay mè nheo, hay rầy la.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của nagđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Her nagging got on his nerves.
-
The teacher's nagging finally made him study.
-
She was nagging him about his messy room.
-
A nagging voice kept her awake.