nam
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ Việt Nam, nhất là Chiến tranh Việt Nam. EN-VI Dict
- động từ Dạng quá khứ đơn của nim Wiktionary
Ví dụ
- He left nam as a young man.
nam là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Một trong bốn phương, nằm ở phía tay phải của người đang ngoảnh mặt về phía Mặt Trời mọc; (tập hợp) Người thuộc giống đực, phân biệt với nữ; Có cấu tạo, hình dạng phù hợp với việc sử dụng của nam giới.
Nam ngồi một bên, nữ ngồi một bên các bạn nam.
Người ấy ở thứ bậc nam.
Ở phía dưới hồ có nam.