Nghĩa tiếng Việt
- Đáng ghi nhớ, có thể miêu tả được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her nameable smile made the memory easy to keep.
/ˈneɪməbəl/
nameable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đáng ghi nhớ, có thể miêu tả được.
Her nameable smile made the memory easy to keep.