Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của nameđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The guide names each tool clearly.
/neɪmz/
names là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của name.
The guide names each tool clearly.