Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của nap.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is napping on the sofa.
/nˈæpɪŋ/
napping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của nap.
He is napping on the sofa.