TanroDictionary

napping

/nˈæpɪŋ/

Anh
0

napping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của nap.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của nap.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is napping on the sofa.