TanroDictionary

nappy

/ˈnæpi/

Anh
0

nappy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có bọt; bốc mạnh (rượu bia); Có tuyết (hàng vải); Tã lót (của trẻ con).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có bọt; bốc mạnh (rượu bia).tính từEN-VI Dict
  2. Có tuyết (hàng vải).tính từEN-VI Dict
  3. Tã lót (của trẻ con).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The drink was nappy and easy to sip.

  2. The cloth had a nappy finish and felt soft.

  3. He changed the baby's nappy quickly.