Nghĩa tiếng Việt
- Có bọt; bốc mạnh (rượu bia).tính từEN-VI Dict
- Có tuyết (hàng vải).tính từEN-VI Dict
- Tã lót (của trẻ con).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The drink was nappy and easy to sip.
-
The cloth had a nappy finish and felt soft.
-
He changed the baby's nappy quickly.