Nghĩa tiếng Việt
- Sinh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They celebrated her natal day with a big party.
-
natal day
ngày sinh
-
natal place
nơi sinh, nơi chôn nhau cắt rốn
/ˈneɪtl/
natal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sinh.
They celebrated her natal day with a big party.
natal day
ngày sinh
natal place
nơi sinh, nơi chôn nhau cắt rốn