TanroDictionary

native

/ˈneɪtɪv/

Anh
0

native là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nơi sinh; Tự nhiên, bẩm sinh; Địa phương; (thuộc) thổ dân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nơi sinh.tính từEN-VI Dict
  2. Tự nhiên, bẩm sinh.tính từEN-VI Dict
  3. Địa phương; (thuộc) thổ dân.tính từEN-VI Dict
  4. Tự nhiên (kim loại, khoáng chất).tính từEN-VI Dict
  5. Người sinh ở, người quê quán ở, người địa phương, thổ dân.danh từEN-VI Dict
  6. Loài (vật, cây) địa phương, loài nguyên sản; thổ sản.danh từEN-VI Dict
  7. Sò nuôi (ở bờ biển Anh).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is proud of her native country.

  2. The bird has a native ability to fly high.

  3. They respected the native customs of the tribe.

  4. The miners found a large piece of native gold.

  5. She is a native of this small village.