Nghĩa tiếng Việt
- Đẹp, chải chuốt; đỏm dáng, duyên dáng.tính từEN-VI Dict
- Khéo tay.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She looked natti in her clean white dress.
-
He is natti with tools and repairs chairs.
/ˈnæti/
natty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đẹp, chải chuốt; đỏm dáng, duyên dáng; Khéo tay.
She looked natti in her clean white dress.
He is natti with tools and repairs chairs.