TanroDictionary

naturalization

/ˌnætʃrəlaɪˈzeɪʃn/

Anh
0

naturalization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tự nhiên hoá; Sự nhập quốc tịch; sự nhập tịch (ngôn ngữ); sự quy hóa; Sự làm cho hợp với thuỷ thổ (cây, vật).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tự nhiên hoá.danh từEN-VI Dict
  2. Sự nhập quốc tịch; sự nhập tịch (ngôn ngữ); sự quy hóa.danh từEN-VI Dict
  3. Sự làm cho hợp với thuỷ thổ (cây, vật).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her naturalization took several months to finish.

  2. He applied for naturalization after five years here.

  3. The naturalization helped the plant grow well here.