Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của nauseate.động từEN-VI Dict
- Làm cho buồn nôn, gây buồn nôn.tính từEN-VI Dict
- Đáng tởm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The smell is nauseating after the spill.
-
The rotten milk was nauseating to smell.
-
His rude joke was simply nauseating.