Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của necessitate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The repair is necessitating extra time.
/nəsˈɛsɪtˌeɪtɪŋ/
necessitating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của necessitate.
The repair is necessitating extra time.