Nghĩa tiếng Việt
- Nghèo túng, túng bấn.tính từEN-VI Dict
- Cần thiết, không tránh khỏi.tính từEN-VI Dict
- Cấp bách, cấp thiết.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The family lived in a very necessitous condition.
-
It was necessitous to finish before noon.
-
The repair became necessitous after the storm.
-
to be in necessitous circumstance
sống trong hoàn cảnh nghèo túng