TanroDictionary

nectarine

/ˈnektəriːn/

Anh
0

nectarine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quả xuân đào; Cây xuân đào; Dịu ngọt như mật hoa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quả xuân đào.danh từEN-VI Dict
  2. Cây xuân đào.danh từEN-VI Dict
  3. Dịu ngọt như mật hoa.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She ate a juicy nectarine after lunch.

  2. The nectarine tree blooms in spring.

  3. The sauce was nectarine and light.