TanroDictionary

nectarous

/ˈnektəəs/

Anh
0

nectarous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc mật hoa, giống mật hoa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc mật hoa, giống mật hoa.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The nectarous smell filled the quiet room.