Nghĩa tiếng Việt
- Không cần thiết, thừa, vô ích.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There is no need for such needless work.
-
needless work
việc làm không cần thiết
-
needless trouble
sự lo lắng không cần thiết
-
needless to say
không cần phải nói..., đương nhiên