Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của needle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was needling his friend about the missed game.
/nˈiːdlɪŋ/
needling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của needle.
He was needling his friend about the missed game.