TanroDictionary

negate

/nɪˈɡeɪt/

Anh
0

negate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phủ định, phủ nhận; Thừa nhận sự không tồn tại của.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phủ định, phủ nhận.động từEN-VI Dict
  2. Thừa nhận sự không tồn tại của.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His delay may negate the whole plan.

  2. They negate the rumor with facts.