Nghĩa tiếng Việt
- Sự điều đình, sự đàm phán, sự thương lượng, sự dàn xếp.danh từEN-VI Dict
- Sự đổi thành tiền, sự đổi lấy tiền, sự trả bằng tiền (chứng khoán, hối phiếu, ngân phiếu).danh từEN-VI Dict
- Sự vượt qua (khó khăn... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They entered into a negotiation with the city.
-
The negotiation took longer than expected.
-
His negotiation of the hill was difficult.
-
to enter into (upon) a negotiation with
đàm phán với