Nghĩa tiếng Việt
- Mới, hiện đại.tính từEN-VI Dict
- Nhà tư tưởng hiện đại, nhà văn hiện đại; người thừa nhận những tư tưởng mới.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her style feels neoteric and fresh.
-
The magazine praised each neoteric.