TanroDictionary

nerved

/nˈɜːvd/

Anh
0

nerved là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của nerve; Hình thái từ gháp chỉ có trạng thái thần kinh; Có gân lá (cây).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của nerveđộng từEN-VI Dict
  2. Hình thái từ gháp chỉ có trạng thái thần kinh.tính từEN-VI Dict
  3. Có gân lá (cây).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She nerved herself before the exam.

  2. The nerved worker stayed calm under pressure.

  3. The nerved leaf looked bright in sunlight.