Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của nerve.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The kind words are nerving the shy student.
/nˈɜːvɪŋ/
nerving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của nerve.
The kind words are nerving the shy student.