TanroDictionary

nescience

/ˈnɛʃiənts/

Anh
0

nescience là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không biết; Thuyết không thể biết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không biết.danh từEN-VI Dict
  2. Thuyết không thể biết.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His nescience about computers was obvious.

  2. She argued for nescience in human knowledge.