TanroDictionary

nescient

/ˈnɛʃənt/

Anh
0

nescient là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không biết; (thuộc) thuyết không thể biết; Người theo thuyết không thể biết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không biết.tính từEN-VI Dict
  2. (thuộc) thuyết không thể biết.tính từEN-VI Dict
  3. Người theo thuyết không thể biết.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was nescient about the new rules.

  2. The class discussed a nescient view of truth.

  3. The nescient wanted proof before believing anything.