Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của nest.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A bird is nesting in the tree.
/ˈnɛstɪŋ/
nesting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của nest.
A bird is nesting in the tree.