TanroDictionary

network

/ˈnetwɜːk/

Anh
0

network là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lưới, đồ dùng kiểu lưới; Mạng lưới, hệ thống; Hệ thống mắc cáo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lưới, đồ dùng kiểu lưới.danh từEN-VI Dict
  2. Mạng lưới, hệ thống.danh từEN-VI Dict
  3. Hệ thống mắc cáo.danh từEN-VI Dict
  4. Mạng lưới truyền thanh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She carried a small network purse for her keys.

  2. The city has a vast network of railways.

  3. The wires formed a network across the town.

  4. We watched the evening network news together.

  5. a network purse

    cái túi lưới đựng tiền