TanroDictionary

neutralization

/ˌnjuːtrəlaɪˈzeɪʃn/

Anh
0

neutralization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trung lập hoá; Sự trung hoà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trung lập hoá.danh từEN-VI Dict
  2. Sự trung hoà.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lab studied neutralization in the beaker.

  2. The teacher explained neutralization clearly.