TanroDictionary

neutralize

/ˈnuːtrəˌlɑɪz/

Anh
0

neutralize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trung lập hoá; Trung hoà; Làm mất tác dụng, làm thành vô hiệu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trung lập hoá.động từEN-VI Dict
  2. Trung hoà.động từEN-VI Dict
  3. Làm mất tác dụng, làm thành vô hiệu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Salt can neutralize the sharp taste.

  2. You must neutralize the acid before using it.

  3. They worked hard to neutralize the poison.

  4. to neutralize an acid

    trung hoà một axit

  5. to neutralize a poison

    làm chất độc mất tác dụng