Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của neutralize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was neutralizing the strong odor.
/ˈnutrəˌlaɪzɪŋ/
neutralizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của neutralize.
She was neutralizing the strong odor.