TanroDictionary

nevermind

/ˈnɛvɜːrˌmaɪnd/

Anh
0

nevermind là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chú ý, sự quan tâm; Việc trách nhiệm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chú ý, sự quan tâm.danh từEN-VI Dict
  2. Việc trách nhiệm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Pay no nevermind to his old mistakes.

  2. It is no nevermind of your concern.

  3. to pay no nevermind

    không để ý

  4. it's no nevermind of your

    không việc gì đến anh