Nghĩa tiếng Việt
- Sự gặm, sự nhắm.danh từEN-VI Dict
- Sự rỉa mồi (cá).danh từEN-VI Dict
- Miếng gặm (lượng cỏ gặm một lần).danh từEN-VI Dict
- Chuỗi số 4 bít hay nửa byte.danh từEN-VI Dict
- Gặm, nhắm.động từEN-VI Dict
- Rỉa.động từEN-VI Dict
- Nhấm nhằn, ừ hữ, ầm ừ.động từEN-VI Dict
- Hay bắt bẻ; hay lý sự vụn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A small nibble of cheese was enough.
-
I felt a tiny nibble at the fishing bait.
-
The horse took a nibble of grass.
-
The code used a nibble to store data.
-
The rabbit will nibble the carrot slowly.