TanroDictionary

nicely

/ˈnɑɪsli/

Anh
0

nicely là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thú vị, dễ chịu, hay hay; Xinh; Tỉ mỉ, câu nệ, khó tính, khảnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thú vị, dễ chịu, hay hay.DEN-VI Dict
  2. Xinh.DEN-VI Dict
  3. Tỉ mỉ, câu nệ, khó tính, khảnh.DEN-VI Dict
  4. Sành sỏi; tinh vi, tế nhị.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The soup tasted niceli warm and fresh.

  2. The child looked niceli in the new dress.

  3. She niceli checked every detail on the form.

  4. He niceli noticed the tiny change in tone.