TanroDictionary

nicker

/ˈnɪkə(r)/

Anh
0

nicker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng bảng Anh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng bảng Anh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He paid a nicker for the old book.