TanroDictionary

nihon

/ˈnɪhɑn/

Anh
0

nihon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhật Bản.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhật Bảndanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He studied nihon before the school trip.